Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › shorts

shorts

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
quần đùi, quần soóc
UK /ʃɔːts/ · US /ʃɔːts/
In the summer heat, most students wear shorts to class.
→ Trong cái nóng mùa hè, hầu hết sinh viên mặc quần đùi đến lớp.
Collocations
a pair of shorts
Chỉ có dạng số nhiều. "a pair of shorts".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...