Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › braces

braces

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
dây đeo quần (qua vai)
UK /ˈbreɪsɪz/ · US /ˈbreɪsɪz/
He wore red braces to hold up his loose trousers.
→ Anh ấy đeo dây quần màu đỏ để giữ chiếc quần rộng.
Collocations
a pair of braces
Nghĩa "dây đeo quần" luôn số nhiều (Anh-Anh); Anh-Mỹ gọi là "suspenders". "braces" còn nghĩa niềng răng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...