Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › trunks

trunks

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
quần bơi (nam)
UK /trʌŋks/ · US /trʌŋks/
He forgot his swimming trunks, so he could not join us in the pool.
→ Anh ấy quên quần bơi nên không xuống hồ cùng chúng tôi được.
Collocations
a pair of (swimming) trunks
Nghĩa "quần bơi" luôn số nhiều: "a pair of trunks". "a trunk" (số ít) = thân cây / vòi voi / cốp xe.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...