Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › foundations

foundations

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
móng (nền công trình)
UK /faʊnˈdeɪʃnz/ · US /faʊnˈdeɪʃnz/
The workers laid the foundations before building the walls.
→ Công nhân đổ móng trước khi xây tường.
Nghĩa "móng nhà" thường số nhiều. Số ít "foundation" nghĩa khác: nền tảng / quỹ / kem nền.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...