Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › premises

premises

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
cơ sở, mặt bằng (nhà xưởng, toà nhà)
UK /ˈpremɪsɪz/ · US /ˈpremɪsɪz/
Smoking is not allowed anywhere on the company premises.
→ Không được hút thuốc ở bất cứ đâu trong khuôn viên công ty.
Nghĩa "cơ sở/toà nhà" luôn số nhiều. Số ít "a premise" nghĩa khác hẳn: tiền đề (lập luận).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...