Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › acoustics

acoustics

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
chất lượng âm thanh (của một không gian)
UK /əˈkuːstɪks/ · US /əˈkuːstɪks/
The acoustics in the new opera house are almost perfect.
→ Chất lượng âm thanh trong nhà hát opera mới gần như hoàn hảo.
Nghĩa "âm thanh của căn phòng" dùng số nhiều. Là môn khoa học (âm học) thì đi động từ số ít.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...