Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › contents

contents

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
những thứ bên trong; mục lục
UK /ˈkɒntents/ · US /ˈkɒntents/
The contents of the old house were sold after her death.
→ Đồ đạc bên trong ngôi nhà cũ được bán sau khi bà qua đời.
Nghĩa "đồ bên trong / mục lục" dùng số nhiều. Số ít "content" (không đếm được) = nội dung số/thông tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...