Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › looks

looks

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
ngoại hình, nhan sắc
UK /lʊks/ · US /lʊks/
Looks are less important than personality in a good partner.
→ Ngoại hình kém quan trọng hơn tính cách ở một người bạn đời tốt.
Collocations
good looks
Nghĩa "nhan sắc" dùng số nhiều. Số ít "a look" nghĩa khác: một cái nhìn / vẻ mặt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...