Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › proceeds

proceeds

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
tiền thu được (từ một sự kiện/việc bán)
UK /ˈprəʊsiːdz/ · US /ˈprəʊsiːdz/
All the proceeds from the concert will go to a children's charity.
→ Toàn bộ số tiền thu được từ buổi hoà nhạc sẽ dành cho một quỹ từ thiện trẻ em.
Collocations
the proceeds ofthe proceeds go to
Luôn số nhiều. Đừng nhầm danh từ "proceeds" (tiền thu) với động từ "proceed" (tiến hành).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...