Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › whereabouts

whereabouts

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
nơi ở, tung tích (hiện tại của ai/cái gì)
UK /ˈweərəbaʊts/ · US /ˈweərəbaʊts/
The police still do not know the suspect's whereabouts.
→ Cảnh sát vẫn chưa biết tung tích của nghi phạm.
Dạng số nhiều, có thể đi với động từ số ít hoặc số nhiều. Cũng là từ để hỏi "ở khoảng đâu".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...