Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › athletics

athletics

B2 n. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
điền kinh
UK /æθˈletɪks/ · US /æθˈletɪks/
Athletics is one of the main events at the SEA Games.
→ Điền kinh là một trong những nội dung chính ở SEA Games.
Họ từ
athlete (n.)athletic (adj.)
Đuôi -ics, dùng động từ SỐ ÍT.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...