Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

iron

/ˈaɪən/ B2

Nghĩa

sắt (kim loại); bàn là, bàn ủi n.

Định nghĩa · A strong metal used in construction and tools.

“The old railway bridge is built of iron.”Cây cầu đường sắt cũ được làm bằng sắt.

“Be careful, the iron is still hot.”Cẩn thận, cái bàn là vẫn còn nóng.

Ghi chú · Không đếm được = sắt (kim loại); đếm được "an iron" = bàn là/bàn ủi quần áo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...