Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hair

/heə/ B2

Nghĩa

tóc (nói chung); một sợi tóc n.

Định nghĩa · The collection of threads growing on the head.

“She has long, straight black hair.”Cô ấy có mái tóc đen dài và thẳng.

“There is a hair on your jacket.”Có một sợi tóc trên áo khoác của bạn.

Ghi chú · Không đếm được = tóc nói chung (cả mái tóc); đếm được "a hair" = một sợi tóc riêng lẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...