Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

art

/ɑːt/ B2

Nghĩa

nghệ thuật (hội hoạ, điêu khắc); các môn khoa học xã hội (arts) n.

Định nghĩa · The creative expression of human imagination.

“She is studying modern art in Paris.”Cô ấy đang học nghệ thuật hiện đại ở Paris.

“At university he chose arts subjects such as history and literature.”Ở đại học, anh ấy chọn các môn xã hội như lịch sử và văn học.

Ghi chú · Không đếm được "art" = hội hoạ/điêu khắc; số nhiều "arts" = các môn xã hội (ngôn ngữ, lịch sử) hoặc nghệ thuật biểu diễn, ví dụ "an arts festival".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...