Kho từ › Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa › art

art

B2 n. 📁 Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa EVU-UI
nghệ thuật (hội hoạ, điêu khắc); các môn khoa học xã hội (arts)
UK /ɑːt/ · US /ɑːt/
She is studying modern art in Paris.
→ Cô ấy đang học nghệ thuật hiện đại ở Paris.
At university he chose arts subjects such as history and literature.→ Ở đại học, anh ấy chọn các môn xã hội như lịch sử và văn học.
Không đếm được "art" = hội hoạ/điêu khắc; số nhiều "arts" = các môn xã hội (ngôn ngữ, lịch sử) hoặc nghệ thuật biểu diễn, ví dụ "an arts festival".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...