Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experience

/ɪkˈspɪəriəns/ B2

Nghĩa

kinh nghiệm; một trải nghiệm n.

Định nghĩa · Knowledge or skill gained from doing something.

“The job requires two years of teaching experience.”Công việc đòi hỏi hai năm kinh nghiệm giảng dạy.

“Backpacking around the north was an unforgettable experience.”Đi phượt khắp miền Bắc là một trải nghiệm khó quên.

Ghi chú · Không đếm được = kinh nghiệm (kiến thức/kỹ năng tích luỹ); đếm được "an experience" = một trải nghiệm cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...