Kho từ › Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa › experience

experience

B2 n. 📁 Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa EVU-UI
kinh nghiệm; một trải nghiệm
UK /ɪkˈspɪəriəns/ · US /ɪkˈspɪəriəns/
The job requires two years of teaching experience.
→ Công việc đòi hỏi hai năm kinh nghiệm giảng dạy.
Backpacking around the north was an unforgettable experience.→ Đi phượt khắp miền Bắc là một trải nghiệm khó quên.
Họ từ
experience (v.)experienced (adj.)
Không đếm được = kinh nghiệm (kiến thức/kỹ năng tích luỹ); đếm được "an experience" = một trải nghiệm cụ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...