Kho từ › Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa › work

work

B2 n. 📁 Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa EVU-UI
công việc, việc làm; tác phẩm
UK /wɜːk/ · US /wɜːk/
She has too much work to finish before the weekend.
→ Cô ấy có quá nhiều việc phải hoàn thành trước cuối tuần.
The museum displays several works by young Vietnamese artists.→ Bảo tàng trưng bày vài tác phẩm của các hoạ sĩ trẻ Việt Nam.
Không đếm được = việc làm/lao động; đếm được "a work" = tác phẩm (nghệ thuật, âm nhạc, văn học), ví dụ "the complete works of Shakespeare".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...