Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work

/wɜːk/ B2

Nghĩa

công việc, việc làm; tác phẩm n.

Định nghĩa · Tasks or responsibilities that need to be completed.

“She has too much work to finish before the weekend.”Cô ấy có quá nhiều việc phải hoàn thành trước cuối tuần.

“The museum displays several works by young Vietnamese artists.”Bảo tàng trưng bày vài tác phẩm của các hoạ sĩ trẻ Việt Nam.

Ghi chú · Không đếm được = việc làm/lao động; đếm được "a work" = tác phẩm (nghệ thuật, âm nhạc, văn học), ví dụ "the complete works of Shakespeare".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...