people
Nghĩa
Định nghĩa · Human beings in general or a specific group.
“Thousands of people joined the night market in Hoi An.”Hàng nghìn người tham gia chợ đêm ở Hội An.
“Vietnam is home to 54 different peoples.”Việt Nam là nơi sinh sống của 54 dân tộc khác nhau.
Ghi chú · "people" = số nhiều của person (những cá nhân); "peoples" (đếm được, có số nhiều) = các dân tộc, sắc tộc.