Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

people

/ˈpiːpl/ B2

Nghĩa

mọi người (số nhiều của person); dân tộc n.

Định nghĩa · Human beings in general or a specific group.

“Thousands of people joined the night market in Hoi An.”Hàng nghìn người tham gia chợ đêm ở Hội An.

“Vietnam is home to 54 different peoples.”Việt Nam là nơi sinh sống của 54 dân tộc khác nhau.

Ghi chú · "people" = số nhiều của person (những cá nhân); "peoples" (đếm được, có số nhiều) = các dân tộc, sắc tộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...