Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloth

/klɒθ/ B2

Nghĩa

vải (chất liệu); tấm/miếng vải lau n.

Định nghĩa · A material made from woven fibers.

“Traditional ao dai is often made from silk cloth.”Áo dài truyền thống thường được may từ vải lụa.

“She wiped the table with a damp cloth.”Cô ấy lau bàn bằng một miếng vải ẩm.

Ghi chú · Không đếm được = vải nói chung; đếm được "a cloth" = miếng vải dùng để lau. Đừng nhầm với clothes (quần áo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...