cloth
Nghĩa
Định nghĩa · A material made from woven fibers.
“Traditional ao dai is often made from silk cloth.”Áo dài truyền thống thường được may từ vải lụa.
“She wiped the table with a damp cloth.”Cô ấy lau bàn bằng một miếng vải ẩm.
Ghi chú · Không đếm được = vải nói chung; đếm được "a cloth" = miếng vải dùng để lau. Đừng nhầm với clothes (quần áo).