Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uncountable noun

/ʌnˈkaʊntəbl naʊn/ B2

Nghĩa

danh từ không đếm được n. phr.

Định nghĩa · A type of noun that cannot be counted individually.

“When glass means the material, it is an uncountable noun.”Khi glass mang nghĩa chất liệu, nó là danh từ không đếm được.

Ghi chú · Nhiều danh từ vừa đếm được vừa không đếm được, mỗi nghĩa một kiểu: glass, paper, iron, work...

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...