uncountable noun
Nghĩa
Định nghĩa · A type of noun that cannot be counted individually.
“When glass means the material, it is an uncountable noun.”Khi glass mang nghĩa chất liệu, nó là danh từ không đếm được.
Ghi chú · Nhiều danh từ vừa đếm được vừa không đếm được, mỗi nghĩa một kiểu: glass, paper, iron, work...