Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

material

/məˈtɪəriəl/ B2

Nghĩa

chất liệu, vật liệu; vải n.

Định nghĩa · The substance or fabric used to make things.

“What material is this bag made of?”Chiếc túi này làm bằng chất liệu gì?

Ghi chú · Thường không đếm được khi chỉ chất liệu nói chung; nghĩa "vải" cũng thường không đếm. Đếm được khi chỉ tài liệu ("reading materials").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...