on the basis of
/ɒn ðə ˈbeɪsɪs əv/ B2
Nghĩa
dựa trên, căn cứ vào
phr.
Định nghĩa · Based on specific information or criteria.
“Candidates are selected on the basis of their test results.”Ứng viên được chọn dựa trên kết quả bài thi.
Ghi chú · Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: according to / based on.