Kho từ › Tiếng Anh tiêu đề báo › back

back

B2 v. 📁 Tiếng Anh tiêu đề báo EVU-UI
ủng hộ, hậu thuẫn
UK /bæk/ · US /bæk/
Several investors have agreed to back the young startup.
→ Một số nhà đầu tư đã đồng ý hậu thuẫn cho công ty khởi nghiệp trẻ này.
Collocations
back a planback a candidate
Trên tiêu đề, back (động từ) = ủng hộ. Nghĩa thường của back còn là "phía sau, lưng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...