back
/bæk/ B2
Nghĩa
ủng hộ, hậu thuẫn
v.
Định nghĩa · To support or give assistance to someone or something.
“Several investors have agreed to back the young startup.”Một số nhà đầu tư đã đồng ý hậu thuẫn cho công ty khởi nghiệp trẻ này.
Cụm hay dùng
back a planback a candidate
Ghi chú · Trên tiêu đề, back (động từ) = ủng hộ. Nghĩa thường của back còn là "phía sau, lưng".