Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blast

/blɑːst/ B2

Nghĩa

vụ nổ; (động từ báo chí) chỉ trích gay gắt n./v.

Định nghĩa · An explosion or a strong criticism of something.

“A gas blast damaged several shops in the old quarter.”Một vụ nổ khí ga đã làm hư hại nhiều cửa hàng trong khu phố cổ.

“Critics blasted the decision as unfair.”Giới phê bình chỉ trích gay gắt quyết định này là bất công.

Ghi chú · Báo chí dùng blast vừa là danh từ "vụ nổ", vừa là động từ "chỉ trích kịch liệt". Nghĩa thường: luồng hơi/gió mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...