Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blaze

/bleɪz/ B2

Nghĩa

đám cháy lớn; cháy rực n./v.

Định nghĩa · A large fire that burns brightly and fiercely.

“Firefighters worked all night to control the blaze.”Lính cứu hoả đã làm việc suốt đêm để khống chế đám cháy.

Ghi chú · Nghĩa báo chí: đám cháy lớn (ngắn hơn large fire). Cũng là động từ: cháy rực, bừng sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...