Kho từ › Tiếng Anh tiêu đề báo › blaze

blaze

B2 n./v. 📁 Tiếng Anh tiêu đề báo EVU-UI
đám cháy lớn; cháy rực
UK /bleɪz/ · US /bleɪz/
Firefighters worked all night to control the blaze.
→ Lính cứu hoả đã làm việc suốt đêm để khống chế đám cháy.
Nghĩa báo chí: đám cháy lớn (ngắn hơn large fire). Cũng là động từ: cháy rực, bừng sáng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...