Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boss

/bɒs/ B2

Nghĩa

sếp, người đứng đầu, lãnh đạo n.

Định nghĩa · The person in charge of a group or organization.

“The company boss promised no more job cuts this year.”Người đứng đầu công ty cam kết sẽ không cắt giảm việc làm nào nữa trong năm nay.

Ghi chú · Báo chí thích dùng boss (ngắn) thay cho manager/director/chief. Trong bảng còn có head cùng nghĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...