Kho từ › Tiếng Anh tiêu đề báo › clash

clash

B2 n./v. 📁 Tiếng Anh tiêu đề báo EVU-UI
cuộc xung đột, đối đầu; va chạm, xung đột
UK /klæʃ/ · US /klæʃ/
There was a heated clash between the two party leaders.
→ Đã có một cuộc đối đầu gay gắt giữa hai lãnh đạo đảng.
Báo chí: xung đột/đụng độ. Nghĩa thường: (màu sắc) chỏi nhau; (lịch) trùng giờ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...