Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clash

/klæʃ/ B2

Nghĩa

cuộc xung đột, đối đầu; va chạm, xung đột n./v.

Định nghĩa · A conflict or disagreement between people or groups.

“There was a heated clash between the two party leaders.”Đã có một cuộc đối đầu gay gắt giữa hai lãnh đạo đảng.

Ghi chú · Báo chí: xung đột/đụng độ. Nghĩa thường: (màu sắc) chỏi nhau; (lịch) trùng giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...