clash
/klæʃ/ B2
Nghĩa
cuộc xung đột, đối đầu; va chạm, xung đột
n./v.
Định nghĩa · A conflict or disagreement between people or groups.
“There was a heated clash between the two party leaders.”Đã có một cuộc đối đầu gay gắt giữa hai lãnh đạo đảng.
Ghi chú · Báo chí: xung đột/đụng độ. Nghĩa thường: (màu sắc) chỏi nhau; (lịch) trùng giờ.