Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ordeal

/ɔːˈdiːl/ B2

Nghĩa

thử thách cam go, trải nghiệm đau đớn kéo dài n.

Định nghĩa · A difficult experience that tests endurance.

“The rescued sailors described their three-day ordeal at sea.”Những thuỷ thủ được cứu đã kể lại thử thách cam go ba ngày trên biển.

Ghi chú · Báo chí dùng cho trải nghiệm khổ sở, kéo dài (a terrible ordeal).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...