Kho từ › Tiếng Anh tiêu đề báo › oust

oust

B2 v. 📁 Tiếng Anh tiêu đề báo EVU-UI
lật đổ, phế truất, đẩy khỏi vị trí
UK /aʊst/ · US /aʊst/
The board voted to oust the chairman after the scandal.
→ Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu phế truất chủ tịch sau vụ bê bối.
Báo chí: lật đổ/phế truất (khỏi chức vụ, quyền lực). Thường ở dạng bị động: be ousted.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...