Kho từ › Tiếng Anh tiêu đề báo › poll

poll

B2 n./v. 📁 Tiếng Anh tiêu đề báo EVU-UI
cuộc thăm dò ý kiến; cuộc bầu cử; thăm dò ý kiến
UK /pəʊl/ · US /pəʊl/
A recent poll suggests most people support the new policy.
→ Một cuộc thăm dò gần đây cho thấy đa số người dân ủng hộ chính sách mới.
Collocations
opinion pollgo to the polls
Báo chí: thăm dò ý kiến hoặc bầu cử (go to the polls). Vừa danh từ vừa động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...