Kho từ › Tiếng Anh tiêu đề báo › probe

probe

B2 n./v. 📁 Tiếng Anh tiêu đề báo EVU-UI
cuộc điều tra; điều tra, thăm dò
UK /prəʊb/ · US /prəʊb/
Police have launched a probe into the missing funds.
→ Cảnh sát đã mở một cuộc điều tra về khoản tiền bị thất thoát.
Nghĩa báo chí: cuộc điều tra (ngắn hơn investigation). Nghĩa thường: thăm dò; đầu dò, tàu thăm dò.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...