Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

probe

/prəʊb/ B2

Nghĩa

cuộc điều tra; điều tra, thăm dò n./v.

Định nghĩa · An investigation into a specific issue or event.

“Police have launched a probe into the missing funds.”Cảnh sát đã mở một cuộc điều tra về khoản tiền bị thất thoát.

Ghi chú · Nghĩa báo chí: cuộc điều tra (ngắn hơn investigation). Nghĩa thường: thăm dò; đầu dò, tàu thăm dò.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...