probe
/prəʊb/ B2
Nghĩa
cuộc điều tra; điều tra, thăm dò
n./v.
Định nghĩa · An investigation into a specific issue or event.
“Police have launched a probe into the missing funds.”Cảnh sát đã mở một cuộc điều tra về khoản tiền bị thất thoát.
Ghi chú · Nghĩa báo chí: cuộc điều tra (ngắn hơn investigation). Nghĩa thường: thăm dò; đầu dò, tàu thăm dò.