Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quit

/kwɪt/ B2

Nghĩa

từ chức, nghỉ việc; từ bỏ v.

Định nghĩa · To stop working for a job or position.

“The coach decided to quit after a series of defeats.”Huấn luyện viên quyết định từ chức sau một loạt trận thua.

Ghi chú · Nghĩa báo chí: từ chức, nghỉ việc. Nghĩa thường: bỏ (thói quen) — quit smoking. Bất quy tắc: quit–quit–quit.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...