Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strife

/straɪf/ B2

Nghĩa

xung đột, mâu thuẫn, bất hoà n.

Định nghĩa · Conflict or disagreement between groups.

“Years of political strife had left the region unstable.”Nhiều năm xung đột chính trị đã khiến khu vực bất ổn.

Ghi chú · Báo chí dùng cho mâu thuẫn/tranh chấp kéo dài (không đếm được).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...