strife
/straɪf/ B2
Nghĩa
xung đột, mâu thuẫn, bất hoà
n.
Định nghĩa · Conflict or disagreement between groups.
“Years of political strife had left the region unstable.”Nhiều năm xung đột chính trị đã khiến khu vực bất ổn.
Ghi chú · Báo chí dùng cho mâu thuẫn/tranh chấp kéo dài (không đếm được).