talks
/tɔːks/ B2
Nghĩa
các cuộc đàm phán, thương lượng
n.
Định nghĩa · Discussions aimed at reaching an agreement.
“The two sides returned to the table for fresh talks.”Hai bên đã trở lại bàn đàm phán cho các cuộc thương lượng mới.
Cụm hay dùng
peace talkstrade talkshold talks
Ghi chú · Ở nghĩa "đàm phán", talks luôn ở số nhiều (peace talks, trade talks).