Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

talks

/tɔːks/ B2

Nghĩa

các cuộc đàm phán, thương lượng n.

Định nghĩa · Discussions aimed at reaching an agreement.

“The two sides returned to the table for fresh talks.”Hai bên đã trở lại bàn đàm phán cho các cuộc thương lượng mới.

Ghi chú · Ở nghĩa "đàm phán", talks luôn ở số nhiều (peace talks, trade talks).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...