Kho từ › Tiếng Anh tiêu đề báo › vow

vow

B2 n./v. 📁 Tiếng Anh tiêu đề báo EVU-UI
lời thề, lời nguyện; thề, cam kết mạnh mẽ
UK /vaʊ/ · US /vaʊ/
The minister vowed to fix the roads before the rainy season.
→ Vị bộ trưởng đã thề sẽ sửa xong đường trước mùa mưa.
Collocations
wedding vowsvow to do sth
Báo chí: thề, cam kết mạnh mẽ (vow to do sth). Nghĩa thường: lời thề (đám cưới).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...