vow
/vaʊ/ B2
Nghĩa
lời thề, lời nguyện; thề, cam kết mạnh mẽ
n./v.
Định nghĩa · A serious promise or commitment.
“The minister vowed to fix the roads before the rainy season.”Vị bộ trưởng đã thề sẽ sửa xong đường trước mùa mưa.
Cụm hay dùng
wedding vowsvow to do sth
Ghi chú · Báo chí: thề, cam kết mạnh mẽ (vow to do sth). Nghĩa thường: lời thề (đám cưới).