Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vow

/vaʊ/ B2

Nghĩa

lời thề, lời nguyện; thề, cam kết mạnh mẽ n./v.

Định nghĩa · A serious promise or commitment.

“The minister vowed to fix the roads before the rainy season.”Vị bộ trưởng đã thề sẽ sửa xong đường trước mùa mưa.

Ghi chú · Báo chí: thề, cam kết mạnh mẽ (vow to do sth). Nghĩa thường: lời thề (đám cưới).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...