PM
/ˌpiː ˈem/ B2
Nghĩa
Thủ tướng (viết tắt của Prime Minister)
abbr.
Định nghĩa · The head of government in a country.
“The PM will visit three provinces next week.”Thủ tướng sẽ đến thăm ba tỉnh vào tuần tới.
Ghi chú · Viết tắt hay gặp trên tiêu đề. Đừng nhầm với "p.m." (buổi chiều).