Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

PM

/ˌpiː ˈem/ B2

Nghĩa

Thủ tướng (viết tắt của Prime Minister) abbr.

Định nghĩa · The head of government in a country.

“The PM will visit three provinces next week.”Thủ tướng sẽ đến thăm ba tỉnh vào tuần tới.

Ghi chú · Viết tắt hay gặp trên tiêu đề. Đừng nhầm với "p.m." (buổi chiều).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...