Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh Mỹ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

French fries

/ˌfrentʃ ˈfraɪz/ B2

Nghĩa

khoai tây chiên (que) n.

Định nghĩa · Thin, fried potato sticks, often served with meals.

“He ordered a burger with French fries.”Anh ấy gọi một chiếc burger kèm khoai tây chiên.

Ghi chú · Anh-Anh: chips. (Ở Anh, khoai lát mỏng đóng gói = crisps, còn Anh-Mỹ gọi là chips.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...