Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economy

/ɪˈkɒnəmi/ B2 IELTS phổ biến #19

Nghĩa

nền kinh tế n

Định nghĩa · The system of money and trade in a country.

“The global economy faces significant challenges.”Nền kinh tế toàn cầu đối mặt với những thách thức đáng kể.

“We need to practice economy.”Chúng ta cần thực hành tiết kiệm.

Đồng nghĩa financial systemthrift
Cấu tạoTừ này xuất phát từ 'economy' và các từ liên quan.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nền kinh tế trong IELTS có thể gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Phân biệt 'economy' (nền kinh tế) và 'economics' (kinh tế học).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...