finance
/ˈfaɪnæns/ B2 IELTS phổ biến #26
Nghĩa
tài chính, nguồn lực tài chính
n
Định nghĩa · The management of money and resources.
“The project requires substantial finance.”Dự án này đòi hỏi nguồn tài chính đáng kể.
“She works in finance.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính.
Đồng nghĩa
fundingcapitalmoney management
Cụm hay dùng
personal financecorporate financefinance department
Mẹo IELTS · Thảo luận về tài chính có thể giúp bạn ghi điểm trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến quản lý tiền, đầu tư.