Kho từ › awl-sublist-1 › formula

formula

B2 n 📁 awl-sublist-1 IELTS
công thức, phương thức
UK /ˈfɔːmjələ/ · US /ˈfɔːmjələ/
A method or rule for solving a problem.
There is no simple formula for happiness.
→ Không có công thức đơn giản nào cho hạnh phúc.
The formula for calculating area is length times width.→ Công thức tính diện tích là chiều dài nhân với chiều rộng.
Đồng nghĩa
equationmethod
Collocations
mathematical formulachemical formulaformula for success
🎯 IELTS: Sử dụng công thức trong các bài toán có thể gây ấn tượng tốt.
Dùng để chỉ các quy tắc hoặc phương pháp giải quyết vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...