Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prolong

/prəˈlɔŋ/ B2

Nghĩa

kéo dài, mở rộng verb

Định nghĩa · To make something longer in duration or time.

“They decided to prolong the meeting to discuss more issues.”Họ quyết định kéo dài cuộc họp để thảo luận thêm nhiều vấn đề.

“The medicine can prolong your life.”Thuốc có thể kéo dài sự sống của bạn.

Ghi chú · Thường mang nghĩa tiêu cực khi kéo dài không mong muốn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...