Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

occurrence

/əˈkɜːrəns/ B1 IELTS

Nghĩa

sự xảy ra danh từ

Định nghĩa · An event that happens.

“The occurrence of the event was unexpected.”Sự xảy ra của sự kiện là không mong đợi.

“The occurrence of earthquakes can be predicted.”Sự xảy ra của động đất có thể được dự đoán.

Đồng nghĩa eventhappening

Mẹo IELTS · Mô tả sự kiện rõ ràng trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự kiện tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...