Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proceed

/prəˈsiːd/ B2 IELTS phổ biến #46

Nghĩa

tiếp tục, tiến hành v

Định nghĩa · To continue doing something.

“We can proceed with the plan once funding is secured.”Chúng tôi có thể tiến hành kế hoạch khi đã có tài trợ.

“Please proceed with your presentation.”Xin vui lòng tiếp tục với bài thuyết trình của bạn.

Đồng nghĩa continueadvance
Cụm hay dùng proceed withproceed to

Mẹo IELTS · Dùng từ này để chỉ sự tiếp tục trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động tiếp tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...