Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

respond

/rɪˈspɒnd/ B2 IELTS phổ biến #50

Nghĩa

phản hồi, đáp lại v

Định nghĩa · To reply or answer to something.

“Governments must respond quickly to natural disasters.”Chính phủ phải phản hồi nhanh chóng với thiên tai.

“He didn't respond to the question.”Anh ấy không trả lời câu hỏi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tương tác trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng với giới từ 'to'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...