Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brush

/brʌʃ/ B1

Nghĩa

đánh răng, chải tóc v

Định nghĩa · To clean or groom with a tool.

“Brush your teeth twice a day.”Đánh răng hai lần một ngày.

“She brushes her hair every morning.”Cô ấy chải tóc mỗi sáng.

Đồng nghĩa groomsweep
Họ từ brushing (n)

Mẹo IELTS · Dùng 'brush' khi nói về thói quen cá nhân.

Ghi chú · Dùng để mô tả hành động chải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...