Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consumption

/kənˈsʌmpʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

tiêu thụ danh từ

Định nghĩa · The act of using up goods or resources.

“High levels of consumption can lead to waste.”Mức tiêu thụ cao có thể dẫn đến lãng phí.

“High consumption of sugar can lead to health issues.”Tiêu thụ đường cao có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

Đồng nghĩa usageutilization
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'consume' với hậu tố '-tion'.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu tiêu thụ để hỗ trợ lập luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ mức độ tiêu thụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...