Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

face social pressure

B2

Nghĩa

đối mặt với áp lực xã hội verb + noun

Định nghĩa · To confront societal expectations or pressures.

“Teenagers often face social pressure from their peers.”Thanh thiếu niên thường đối mặt với áp lực xã hội từ bạn bè đồng trang lứa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...