Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain social order

B2

Nghĩa

duy trì trật tự xã hội verb + noun

Định nghĩa · To keep order and organization in society.

“Police help maintain social order during large events.”Cảnh sát giúp duy trì trật tự xã hội trong các sự kiện lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...