Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

face social isolation

B2

Nghĩa

đối mặt với sự cô lập xã hội verb + noun

Định nghĩa · To encounter feelings of being alone in society.

“Elderly people may face social isolation if they live alone.”Người cao tuổi có thể đối mặt với sự cô lập xã hội nếu họ sống một mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...