Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen social ties

B2

Nghĩa

củng cố các mối quan hệ xã hội verb + noun

Định nghĩa · To reinforce connections among individuals in society.

“Community events help strengthen social ties among residents.”Các sự kiện cộng đồng giúp củng cố các mối quan hệ xã hội giữa cư dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...