Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teach empathy

B1

Nghĩa

dạy sự đồng cảm phr.

Định nghĩa · To help someone understand others' feelings.

“Parents should teach empathy to their children from a young age.”Cha mẹ nên dạy sự đồng cảm cho con cái từ khi còn nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...